Trường THPT Kinh Môn II - Năm học 2026–2027
| STT | Nhóm / Tiêu chí đánh giá | Trần TĐ | Đ. Cơ bản | Đ. Thưởng | Đ. Trừ | Điểm Thực Tế | Mã Minh Chứng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | NHÓM TIÊU CHÍ CHUNG (Tối đa 30 điểm) | 0 | |||||
| 1 | Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, kỷ luật kỷ cương | 12 | 12 | ||||
| 2 | Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, tinh thần trách nhiệm | 13 | 13 | ||||
| 3 | Năng lực đổi mới, sáng tạo, dám nghĩ dám làm | 5 | 5 | ||||
| II | NHÓM KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ (Tối đa 70 điểm) | 0 | |||||
| 4 | Số lượng công việc (định mức tiết, họp, hồ sơ) | 20 | 20 | ||||
| 5 | Chất lượng giờ dạy (dự giờ, kiểm tra) | 10 | 10 | ||||
| 6 | Kết quả giáo dục học sinh theo cam kết (HSG, KHKT...) | 10 | 10 | ||||
| 7 | Chất lượng hồ sơ chuyên môn (Giáo án, SĐB, SMAS, Học bạ) | 8 | 8 | ||||
| 8 | Thực hiện công tác chủ nhiệm / kiêm nhiệm | 7 | 7 | ||||
| 9 | Tiến độ thực hiện nhiệm vụ (lên lớp, chấm bài, báo cáo) | 15 | 15 | ||||
| TỔNG ĐIỂM THI ĐUA THỰC TẾ: | 100 | ||||||